📊 BÁO CÁO REVIEW T07/2026 — NGÀY 20/07/2026

Phạm vi lũy kế: 01–19/07/2026 (19 ngày)  |  Salon: 58  |  Khách LK: 66,124  |  DT LK: 15,427.2 triệu
Δ% tuần trước: 13–19/07 (7 ngày) vs 06–12/07 (cùng kỳ tuần trước, 7 ngày)  |  Phân cụm: 4 SaleSup T07/2026
Dữ liệu cập nhật tự động lúc: 20/07/2026 07:00:48 | Nguồn: SQL Server (BI Database)
🔍 Bộ lọc Tổng quan Lọc bảng chỉ số hệ thống theo phạm vi

📅 BỘ LỌC KỲ SO SÁNH

Kỳ xem báo cáo
Kỳ so sánh
Mặc định: Kỳ xem 13–19/07 vs Kỳ so sánh 06–12/07 (logic hiện tại). Đổi kỳ để cập nhật cột "Kỳ báo cáo"Δ% trên toàn báo cáo. Cột Lũy kế / % Đạt / Hạng luôn giữ theo lũy kế tháng. Dữ liệu có sẵn: 2026-04-01 → 2026-07-19.
AOV (thang hẹp):
A2 ≥108%
B ≥97%
A1 ≥103%
C2 ≥96%
A ≥100%
C1 ≥95%
B2 ≥99%
C <95%
B1 ≥98%
CR / BS (thang rộng):
A2 ≥115%
B ≥85%
A1 ≥110%
C2 ≥80%
A ≥100%
C1 ≥75%
B2 ≥95%
C <75%
B1 ≥90%
🔴 CAO Hạng AOV từ B trở xuống (≤97%) — GĐ Khối TM can thiệp  |  🟡 TB Hạng AOV B1-B2 (98-99%) — SaleSup + GĐKV xử lý  |  🟢 OK Hạng AOV từ A trở lên (≥100%) — Biểu dương

📈 PHẦN 1: TỔNG QUAN HỆ THỐNG — LŨY KẾ vs MỤC TIÊU THÁNG

Khách LK👥
66,124
/ 122,832 MT 🎯 Run-rate 88%
▼ -1.5% vs tuần trước
Doanh thu LK💰
15,427.2tr
/ 28.5tỷ MT 🎯 Run-rate 88%
▼ -3.2% vs tuần trước
AOV Tổng LK🏷
233K
/ 238K MT · B1 98.1%
▼ -1.8% vs tuần trước
Tiến độ thời gian📅
61%
19/31 ngày trong tháng
mốc tham chiếu
Chỉ số Dịch vụ MT Tháng TT Lũy kế % Đạt Hạng Kỳ báo cáo Δ% vs tuần trước
CR UND 9.5% 9.5% 100% B2 9.3% ▼ -2.0%
AOV UND 29,922 30,425 102% A 29,950 → -0.4%
BS UND 321,985 328,548 102% A 323,486 ▲ +1.6%
CR Relax 73.2% 71.3% 97% B2 70.8% ▼ -1.4%
AOV Relax 129,408 126,469 98% B 125,236 ▼ -2.5%
BS Relax 177,141 178,067 101% A 176,794 ▼ -1.1%
CR SP 4.7% 5.0% 107% A 4.6% ▼ -18.0%
AOV SP 13,864 12,894 93% C 11,604 ▼ -16.9%
BS SP 300,832 281,328 94% B1 252,373 ▲ +1.3%
AOV Tổng 237,782 233,307 98% B1 230,786 ▼ -1.8%
AOV UND+SP+RELAX 173,194 169,788 98% B1 N/A
Khách Tổng 119,851 66,124 90% B1 23,859 ▼ -1.5%
DT Tháng 28,524.5tr 15,427.2tr 88% B 5,506.3tr ▼ -3.2%
DT UND 3,594.6tr 2,011.8tr 91% B1 714.6tr ▼ -1.9%
DT Relax 15,523.0tr 8,362.7tr 88% B 2,988.0tr ▼ -3.9%
DT SP 1,662.6tr 852.6tr 84% C2 276.9tr ▼ -18.2%
Điểm mạnh
  • AOV UND = 30,425 → 102% A
  • BS UND = 328,548 → 102% A
  • BS Relax = 178,067 → 101% A
  • CR SP = 5.0% → 107% A
🔴 Điểm yếu cần cải thiện
  • AOV SP = 12,894 / MT 13,864 → 93% C (GAP: 969)
  • AOV Relax = 126,469 / MT 129,408 → 98% B (GAP: 2,939)
  • DT = 15,427.2tr / MT 28,524.5tr → 88% B (GAP: 13,097.3tr)

🤖 NHẬN XÉT DIỄN BIẾN — 13–19/07 vs 06–12/07

Khách hệ thống giảm 1.5% so tuần trước  ·  Cải thiện: BS UND, BS SP  ·  Suy giảm: CR UND, AOV UND, CR Relax, AOV Relax, BS Relax, CR SP, AOV SP, dt, aov_tong, khach, dt_und, dt_relax, dt_sp
⚠️ Salon CAO đang giảm khách: 103 TN (-12%), 25 TD (-8%), 145 THT (-7%), 90 NH (-9%)

AOV toàn hệ thống giảm nhẹ -1.8% tuần này, xuống 233,306.93đ và chỉ đạt 98.1% mục tiêu (hạng B1). Lực kéo chính đến từ ngành Sản phẩm: AOV SP rơi -16.9% còn 12,894.15đ, đạt vỏn vẹn 93.0% mục tiêu (hạng C) — trong đó CR SP tụt mạnh -18.0% dù vẫn vượt mục tiêu ở 5.04%, còn Bill Size SP thực chất vẫn tăng +1.3%. Nghĩa là sụt AOV SP hoàn toàn do tỷ lệ chuyển đổi, khách vẫn chi tiêu tốt khi mua nhưng số người mua giảm hẳn. Ngành Relax cũng góp phần kéo xuống với AOV -2.5% (đạt 97.7%, hạng B), do cả CR Relax -1.4% lẫn BS Relax -1.1% cùng yếu. Ngược lại, UND là điểm sáng: AOV UND chỉ giảm -0.4% nhưng vẫn vượt mục tiêu 101.7% (hạng A) nhờ Bill Size UND tăng +1.6% lên 328,547.73đ, bù đắp cho CR UND giảm -2.0%. AOV 3 ngành đi ngang (+0.0%), cho thấy phần hụt tập trung ở ngoài nhóm dịch vụ lõi.

Nhóm salon nổi bật đều cho thấy AOV cải thiện đi kèm tăng trưởng lượng khách, tức là chất lượng bán hàng chứ không phải đánh đổi. 595 BT TH dẫn đầu với khách +25.5% mà doanh thu vẫn theo kịp +20.9%, đồng thời đạt hạng D ở 5 chỉ số gồm CR UND, AOV UND và AOV Relax — mô hình tăng trưởng cân bằng nhất hiện nay. 80 TP TH ấn tượng không kém khi khách +22.2% và doanh thu +22.2%, giữ AOV không bị pha loãng, với CR UND và AOV UND cùng ở hạng D. 39 HBT là trường hợp đáng chú ý nhất về mặt AOV: khách chỉ +14.0% nhưng doanh thu bật +19.4%, tức AOV thực tăng khoảng +4.7% — cải thiện đồng thời ở CR UND, AOV UND, AOV SP và BS SP. 346 KT mạnh ở mảng Relax và SP với khách +16.7%, doanh thu +15.7%, là salon hiếm hoi giữ được CR SP và AOV SP tốt trong bối cảnh ngành SP toàn hệ thống suy yếu.

Nhóm cần chú ý tập trung ở các salon vừa mất khách vừa mất AOV. 451 PVT (ưu tiên OK) giảm khách -20.2% và doanh thu -20.0%, với AOV UND rơi vào nhóm cảnh báo — mức sụt sâu nhất hệ thống, cần rà lại ngay lượng khách đầu vào. 4 LQD BN (ưu tiên TB) đáng lo hơn về chất lượng: khách -17.7% nhưng doanh thu -18.0%, tức AOV giảm song song, và cả 4 chỉ số CR UND, AOV UND, CR SP, AOV SP đều yếu — suy giảm toàn diện ở cả hai ngành, không còn là vấn đề cục bộ. 103 TN (ưu tiên CAO) là trường hợp nghiêm trọng nhất theo mức ưu tiên: khách -12.1% nhưng doanh thu -14.0%, AOV bị bào mòn thêm, với CR UND, AOV UND và AOV SP cùng suy yếu — salon ưu tiên CAO không được phép trượt kép như vậy. 36 N1 BD giảm khách -14.8% nhưng doanh thu chỉ -12.2%, cho thấy AOV vẫn giữ được, vấn đề nằm ở lưu lượng khách chứ không phải năng lực bán.

Điểm bất thường tích cực là 236 DBT (ưu tiên TB): khách giảm -11.5% nhưng doanh thu vẫn tăng +0.9%, tương đương AOV bật lên khoảng +14% — mức tăng AOV mạnh nhất trong toàn bộ nhóm giảm khách, rất đáng để tìm hiểu và nhân rộng cách làm. Khuyến nghị trọng tâm là ngành Sản phẩm: CR SP -18.0% trong khi Bill Size SP vẫn tăng +1.3% là tín hiệu rõ ràng rằng vấn đề nằm ở khâu tiếp cận và tư vấn bán, không phải ở giá hay cơ cấu sản phẩm — cần rà soát tồn kho, trưng bày và kịch bản tư vấn tại salon. Với 25 salon ưu tiên CAO, nên ưu tiên can thiệp ngay tại 103 TN và lan tỏa cách làm từ 595 BT TH, 80 TP TH, 39 HBT. Doanh thu lũy kế đang ở nhịp độ 88.2% (hạng B), còn 12 ngày để bù phần hụt chủ yếu đến từ SP (83.7%, hạng C2) và Relax (87.9%).

📊 PHẦN 2: PHÂN BỔ SALON THEO ƯU TIÊN

Mức Định nghĩa Salon Tỷ lệ Hành động
🔴 CAO Hạng AOV từ B trở xuống (≤97% MT) 25 43% GĐ Khối Thương mại can thiệp xử lý
🟡 TB Hạng AOV B1-B2 (98-99% MT) 13 22% Team SaleSup và GĐKV tập trung xử lý
🟢 OK Hạng AOV từ A trở lên (≥100% MT) 20 34% Biểu dương và phát huy

👥 PHẦN 3: CHI TIẾT TỪNG SALESUP

👤 Nguyễn Thị Phương Anh

Quản lý: 2 salon  |  Khách LK: 2,074  |  DT LK: 495.4 triệu

🔴 CAO: 0
🟡 TB: 1
🟢 OK: 1
Nhóm Chỉ số MT Tháng TT LK % Đạt Hạng Kỳ báo cáo Δ% vs tuần trước
CR UND 7.5% 5.5% 74% C 5.9% ▼ -3.2%
AOV UND 23,419 20,292 87% C 20,583 ▼ -7.3%
BS UND 310,140 365,427 118% A2 349,444 ▼ -4.2%
CR Relax 70.9% 73.8% 104% A 70.5% ▼ -7.7%
AOV Relax 127,407 144,538 113% A2 142,058 ▼ -6.9%
BS Relax 181,104 199,328 110% A1 201,361 ▲ +0.9%
CR SP 3.1% 4.2% 136% A2 5.8% ▲ +106.4%
AOV SP 8,791 10,734 122% A2 10,928 ▲ +25.3%
BS SP 271,232 256,469 95% B1 189,837 ▼ -39.3%
AOV Tổng 225,628 238,856 106% A1 238,958 ▼ -2.3%
AOV UND+SP+RELAX 159,616 175,565 110% A2 N/A
DT Tháng 835.8tr 495.4tr 97% B2 178.5tr ▼ -7.5%
DT UND 87.1tr 42.1tr 79% C1 15.4tr ▼ -12.2%
DT Relax 471.6tr 299.8tr 104% A 106.1tr ▼ -11.8%
DT SP 32.3tr 22.3tr 113% A1 8.2tr ▲ +18.6%
Điểm mạnh
  • BS UND = 365,427 → 118% A2
  • CR Relax = 73.8% → 104% A
  • AOV Relax = 144,538 → 113% A2
  • BS Relax = 199,328 → 110% A1
  • CR SP = 4.2% → 136% A2
  • AOV SP = 10,734 → 122% A2
🔴 Điểm yếu cần cải thiện
  • CR UND = 5.5% / MT 7.5% → 74% C (GAP: 2.0%)
  • AOV UND = 20,292 / MT 23,419 → 87% C (GAP: 3,126)
📋 Gợi ý hành động ưu tiên
  1. CR UND C — TT 5.5%, còn cách MT 2.0% → Tư vấn UND từ đầu quy trình, luyện xử lý từ chối, follow-up khách chưa đăng ký
  2. AOV UND C — TT 20,292, còn cách MT 3,126 → Upsell dịch vụ/SP cao cấp, đảm bảo quy trình chào đủ menu dịch vụ

👤 Nguyễn Thị Thanh Tâm

Quản lý: 11 salon  |  Khách LK: 13,350  |  DT LK: 3,042.4 triệu

🔴 CAO: 5
🟡 TB: 2
🟢 OK: 4
Nhóm Chỉ số MT Tháng TT LK % Đạt Hạng Kỳ báo cáo Δ% vs tuần trước
CR UND 8.1% 7.4% 92% B1 7.3% ▲ +1.3%
AOV UND 29,512 28,144 95% C1 27,952 ▲ +4.0%
BS UND 362,921 380,173 105% A 384,098 ▲ +2.7%
CR Relax 74.4% 72.6% 98% B2 73.4% ▲ +2.0%
AOV Relax 127,462 125,531 98% B1 127,020 ▲ +2.6%
BS Relax 171,475 172,671 101% A 173,033 ▲ +0.6%
CR SP 4.8% 5.5% 115% A1 5.7% ▲ +1.3%
AOV SP 14,235 14,150 99% B2 13,281 ▼ -9.0%
BS SP 301,118 270,693 90% B 234,246 ▼ -10.1%
AOV Tổng 234,484 227,898 97% B 227,823 ▲ +1.1%
AOV UND+SP+RELAX 171,208 167,824 98% B1 N/A
DT Tháng 5,742.3tr 3,042.4tr 86% B 1,076.9tr ▼ -5.1%
DT UND 729.3tr 375.7tr 84% C2 132.1tr ▼ -2.4%
DT Relax 3,108.1tr 1,675.8tr 88% B 600.4tr ▼ -3.7%
DT SP 350.2tr 188.9tr 88% B 62.8tr ▼ -14.6%
Điểm mạnh
  • BS UND = 380,173 → 105% A
  • BS Relax = 172,671 → 101% A
  • CR SP = 5.5% → 115% A1
🔴 Điểm yếu cần cải thiện
  • AOV UND = 28,144 / MT 29,512 → 95% C1 (GAP: 1,369)
  • BS SP = 270,693 / MT 301,118 → 90% B (GAP: 30,426)
  • DT = 3,042.4tr / MT 5,742.3tr → 86% B (GAP: 2,699.9tr)
📋 Gợi ý hành động ưu tiên
  1. AOV UND C1 — TT 28,144, còn cách MT 1,369 → Upsell dịch vụ/SP cao cấp, đảm bảo quy trình chào đủ menu dịch vụ
🚨 5 SALON CAO — CẦN COACHING NGAY → 103 TN, 25 TD, 255 NAN, 1371 PVT, 1146 KVC

👤 Ngô Thị Mai Loan

Quản lý: 10 salon  |  Khách LK: 14,696  |  DT LK: 3,412.4 triệu

🔴 CAO: 3
🟡 TB: 4
🟢 OK: 3
Nhóm Chỉ số MT Tháng TT LK % Đạt Hạng Kỳ báo cáo Δ% vs tuần trước
CR UND 8.6% 9.5% 110% A 9.1% ▼ -4.0%
AOV UND 29,817 33,355 112% A2 31,650 ▼ -6.8%
BS UND 347,488 353,006 102% A 347,216 ▼ -2.9%
CR Relax 71.6% 68.4% 96% B2 68.4% ▲ +0.9%
AOV Relax 122,279 118,899 97% B 118,509 → -0.5%
BS Relax 170,545 173,694 102% A 173,349 ▼ -1.4%
CR SP 4.7% 5.4% 116% A2 4.6% ▼ -27.8%
AOV SP 15,045 13,366 89% C 10,953 ▼ -30.7%
BS SP 315,845 268,200 85% C2 236,348 ▼ -4.0%
AOV Tổng 234,177 232,196 99% B2 227,988 ▼ -3.0%
AOV UND+SP+RELAX 167,141 165,621 99% B2 N/A
DT Tháng 6,160.9tr 3,412.4tr 90% B1 1,190.6tr ▼ -5.7%
DT UND 787.3tr 490.2tr 102% A 165.3tr ▼ -9.4%
DT Relax 3,215.1tr 1,747.3tr 89% B 618.9tr ▼ -3.3%
DT SP 395.5tr 196.4tr 81% C2 57.2tr ▼ -32.7%
Điểm mạnh
  • CR UND = 9.5% → 110% A
  • AOV UND = 33,355 → 112% A2
  • BS UND = 353,006 → 102% A
  • BS Relax = 173,694 → 102% A
  • CR SP = 5.4% → 116% A2
🔴 Điểm yếu cần cải thiện
  • AOV SP = 13,366 / MT 15,045 → 89% C (GAP: 1,678)
  • BS SP = 268,200 / MT 315,845 → 85% C2 (GAP: 47,645)
  • AOV Relax = 118,899 / MT 122,279 → 97% B (GAP: 3,380)
📋 Gợi ý hành động ưu tiên
  1. AOV SP C — TT 13,366, còn cách MT 1,678 → Upsell dịch vụ/SP cao cấp, đảm bảo quy trình chào đủ menu dịch vụ
  2. AOV Relax B — TT 118,899, còn cách MT 3,380 → Upsell combo Relax cao cấp, giới thiệu gói dịch vụ mới
🚨 3 SALON CAO — CẦN COACHING NGAY → 76 PVH, 190 HB, 145 THT

👤 Nosalesup

Quản lý: 21 salon  |  Khách LK: 19,640  |  DT LK: 4,669.8 triệu

🔴 CAO: 11
🟡 TB: 3
🟢 OK: 7
Nhóm Chỉ số MT Tháng TT LK % Đạt Hạng Kỳ báo cáo Δ% vs tuần trước
CR UND 10.3% 10.2% 98% B2 9.9% → -0.4%
AOV UND 31,961 31,709 99% B2 31,856 ▲ +3.3%
BS UND 320,965 320,420 100% B2 320,411 ▲ +3.8%
CR Relax 75.6% 73.2% 97% B2 72.0% ▼ -3.4%
AOV Relax 134,057 128,760 96% C2 124,819 ▼ -5.9%
BS Relax 178,085 177,265 100% B2 173,350 ▼ -2.6%
CR SP 4.6% 4.5% 99% B2 3.9% ▼ -28.9%
AOV SP 13,337 12,683 95% C1 11,776 ▼ -14.8%
BS SP 299,094 313,200 105% A 299,712 ▲ +19.8%
AOV Tổng 243,850 237,770 98% B 234,308 ▼ -2.6%
AOV UND+SP+RELAX 179,354 173,152 97% C2 N/A
DT Tháng 8,556.0tr 4,669.8tr 89% B 1,663.8tr ▼ -3.3%
DT UND 1,118.7tr 622.8tr 91% B1 226.2tr ▲ +2.6%
DT Relax 4,708.4tr 2,528.8tr 88% B 886.3tr ▼ -6.6%
DT SP 468.9tr 249.1tr 87% B 83.6tr ▼ -15.4%
Điểm mạnh
  • BS SP = 313,200 → 105% A
🔴 Điểm yếu cần cải thiện
  • AOV SP = 12,683 / MT 13,337 → 95% C1 (GAP: 653)
  • AOV Relax = 128,760 / MT 134,057 → 96% C2 (GAP: 5,297)
  • DT = 4,669.8tr / MT 8,556.0tr → 89% B (GAP: 3,886.2tr)
📋 Gợi ý hành động ưu tiên
  1. AOV SP C1 — TT 12,683, còn cách MT 653 → Upsell dịch vụ/SP cao cấp, đảm bảo quy trình chào đủ menu dịch vụ
  2. AOV Relax C2 — TT 128,760, còn cách MT 5,297 → Upsell combo Relax cao cấp, giới thiệu gói dịch vụ mới
🚨 11 SALON CAO — CẦN COACHING NGAY → 346 KT, 927 HG, 483 TN, 113 THD AG, 168 NVC, 186 DTH, 90 NH, 202 DC, 80 TP TH, 595 BT TH, 32 NAT

👤 Phạm Thị Nga

Quản lý: 14 salon  |  Khách LK: 16,364  |  DT LK: 3,807.2 triệu

🔴 CAO: 6
🟡 TB: 3
🟢 OK: 5
Nhóm Chỉ số MT Tháng TT LK % Đạt Hạng Kỳ báo cáo Δ% vs tuần trước
CR UND 10.8% 11.0% 101% A 10.5% ▼ -5.4%
AOV UND 28,726 29,397 102% A 28,966 ▼ -1.4%
BS UND 268,408 269,547 100% A 274,791 ▲ +4.2%
CR Relax 71.0% 70.1% 99% B2 69.6% ▼ -2.5%
AOV Relax 132,074 128,994 98% B 128,054 ▼ -3.3%
BS Relax 186,054 184,664 99% B2 183,905 ▼ -0.8%
CR SP 5.0% 5.0% 100% B2 4.4% ▼ -18.3%
AOV SP 13,775 11,972 87% C 10,739 ▼ -15.1%
BS SP 292,954 266,691 91% B1 245,648 ▲ +3.9%
AOV Tổng 237,968 232,657 98% B 230,376 ▼ -2.0%
AOV UND+SP+RELAX 174,576 170,363 98% B N/A
DT Tháng 7,229.5tr 3,807.2tr 86% B 1,396.5tr ▲ +1.3%
DT UND 872.2tr 481.0tr 90% B 175.6tr ▲ +1.8%
DT Relax 4,019.8tr 2,110.9tr 86% B 776.3tr → -0.1%
DT SP 415.8tr 195.9tr 77% C1 65.1tr ▼ -12.3%
Điểm mạnh
  • CR UND = 11.0% → 101% A
  • AOV UND = 29,397 → 102% A
  • BS UND = 269,547 → 100% A
🔴 Điểm yếu cần cải thiện
  • AOV SP = 11,972 / MT 13,775 → 87% C (GAP: 1,803)
  • AOV Relax = 128,994 / MT 132,074 → 98% B (GAP: 3,079)
  • DT = 3,807.2tr / MT 7,229.5tr → 86% B (GAP: 3,422.3tr)
📋 Gợi ý hành động ưu tiên
  1. AOV SP C — TT 11,972, còn cách MT 1,803 → Upsell dịch vụ/SP cao cấp, đảm bảo quy trình chào đủ menu dịch vụ
  2. AOV Relax B — TT 128,994, còn cách MT 3,079 → Upsell combo Relax cao cấp, giới thiệu gói dịch vụ mới
🚨 6 SALON CAO — CẦN COACHING NGAY → 382 NT, 363 LNQ TN, 50BT4 NPC LD, 116 TK, 39 HBT, 173 TN

📊 PHẦN 4: TỔNG KẾT & ĐỊNH HƯỚNG TUẦN TỚI

📅 Tiến độ tháng: 66,124 / 122,832 khách = 53.8% (19/31 ngày = 61%)  |  💰 DT: 15,427.2tr / 28.5tỷ MT = 54.1% B nhịp độ 88%

Điểm mạnh
  • AOV UND = 30,425 → 102% A
  • BS UND = 328,548 → 102% A
  • BS Relax = 178,067 → 101% A
  • CR SP = 5.0% → 107% A
🔴 Điểm yếu cần cải thiện
  • AOV SP = 12,894 / MT 13,864 → 93% C (GAP: 969)
  • AOV Relax = 126,469 / MT 129,408 → 98% B (GAP: 2,939)
  • DT = 15,427.2tr / MT 28,524.5tr → 88% B (GAP: 13,097.3tr)
📋 Gợi ý hành động ưu tiên
  1. AOV SP C — TT 12,894, còn cách MT 969 → Upsell dịch vụ/SP cao cấp, đảm bảo quy trình chào đủ menu dịch vụ
  2. AOV Relax B — TT 126,469, còn cách MT 2,939 → Upsell combo Relax cao cấp, giới thiệu gói dịch vụ mới
🚨 25/58 salon 🔴 CAO — mỗi SaleSup cần action plan + báo cáo tiến độ hàng ngày

📑 PHỤ LỤC A: SCORECARD SALESUP — ĐẦY ĐỦ 9 CHỈ SỐ

Mỗi ô: badge hạng (theo lũy kế tháng) · giá trị Kỳ báo cáo · Δ% so kỳ so sánh.
SaleSup Salon Khách DT(tr) AOV Tổng CR UND AOV UND BS UND CR Relax AOV Relax BS Relax CR SP AOV SP BS SP
Nguyễn Thị Phương Anh2 B1
747
▼ -5.3%
B2
178.5
▼ -7.5%
A1
239K
▼ -2.3%
C
5.9%
▼ -3.2%
C
20,583
▼ -7.3%
A2
349,444
▼ -4.2%
A
70.5%
▼ -7.7%
A2
142,058
▼ -6.9%
A1
201,361
▲ +0.9%
A2
5.8%
▲ +106.4%
A2
10,928
▲ +25.3%
B1
189,837
▼ -39.3%
Nguyễn Thị Thanh Tâm11 B
4,727
▼ -6.2%
B
1,076.9
▼ -5.1%
B
228K
▲ +1.1%
B1
7.3%
▲ +1.3%
C1
27,952
▲ +4.0%
A
384,098
▲ +2.7%
B2
73.4%
▲ +2.0%
B1
127,020
▲ +2.6%
A
173,033
▲ +0.6%
A1
5.7%
▲ +1.3%
B2
13,281
▼ -9.0%
B
234,246
▼ -10.1%
Ngô Thị Mai Loan10 B1
5,222
▼ -2.8%
B1
1,190.6
▼ -5.7%
B2
228K
▼ -3.0%
A
9.1%
▼ -4.0%
A2
31,650
▼ -6.8%
A
347,216
▼ -2.9%
B2
68.4%
▲ +0.9%
B
118,509
→ -0.5%
A
173,349
▼ -1.4%
A2
4.6%
▼ -27.8%
C
10,953
▼ -30.7%
C2
236,348
▼ -4.0%
Nosalesup21 B1
7,101
▼ -0.7%
B
1,663.8
▼ -3.3%
B
234K
▼ -2.6%
B2
9.9%
→ -0.4%
B2
31,856
▲ +3.3%
B2
320,411
▲ +3.8%
B2
72.0%
▼ -3.4%
C2
124,819
▼ -5.9%
B2
173,350
▼ -2.6%
B2
3.9%
▼ -28.9%
C1
11,776
▼ -14.8%
A
299,712
▲ +19.8%
Phạm Thị Nga14 B
6,062
▲ +3.3%
B
1,396.5
▲ +1.3%
B
230K
▼ -2.0%
A
10.5%
▼ -5.4%
A
28,966
▼ -1.4%
A
274,791
▲ +4.2%
B2
69.6%
▼ -2.5%
B
128,054
▼ -3.3%
B2
183,905
▼ -0.8%
B2
4.4%
▼ -18.3%
C
10,739
▼ -15.1%
B1
245,648
▲ +3.9%

📑 PHỤ LỤC B: 25 SALON 🔴 CAO (Hạng AOV ≤ B)

25 salon
Salon SaleSup GĐKV Phân nhóm Hạng AOV Khách DT(tr) Chỉ số yếu
25 TD Nguyễn Thị Thanh Tâm Tống Xuân Quyền Phát triển C 91% 1,593 398.5 CR UND AOV UND AOV RELAX AOV SP BS SP DT
32 NAT Nosalesup Trịnh Văn Quang Nền móng C2 96% 658 151.4 CR UND AOV UND BS UND CR SP AOV SP DT
116 TK Phạm Thị Nga Đoàn Trung Đức Phát triển C 94% 2,109 479.8 CR UND AOV UND AOV RELAX CR SP AOV SP DT
173 TN Phạm Thị Nga Phan Thị Hồng Gấm Định hình C 93% 1,042 216.1 AOV UND AOV RELAX CR SP AOV SP BS SP DT
363 LNQ TN Phạm Thị Nga Phan Thị Hồng Gấm Định hình C2 96% 802 176.2 CR UND AOV UND CR SP AOV SP BS SP DT
190 HB Ngô Thị Mai Loan Nguyễn Thanh Sang Phát triển C 95% 1,057 221.8 AOV RELAX BS RELAX AOV SP BS SP DT
113 THD AG Nosalesup Tống Xuân Quyền Nền móng C2 96% 493 113.7 AOV RELAX CR SP AOV SP BS SP DT
168 NVC Nosalesup Nguyễn Như Quỳnh Bền vững C1 95% 1,815 466.9 AOV UND AOV RELAX CR SP AOV SP DT
346 KT Nosalesup Phan Thị Hồng Gấm Bền vững C1 96% 879 197.1 CR RELAX AOV RELAX CR SP AOV SP DT
595 BT TH Nosalesup Nguyễn Thị Huệ Phát triển C1 96% 459 106.5 CR UND AOV UND AOV RELAX BS SP DT
90 NH Nosalesup Đoàn Trung Đức Nền móng C 92% 913 219.0 CR UND AOV UND AOV RELAX CR SP AOV SP
927 HG Nosalesup Nguyễn Thanh Sang Phát triển C 94% 1,986 481.4 CR UND AOV UND AOV RELAX AOV SP DT
39 HBT Phạm Thị Nga Phan Thị Hồng Gấm Bền vững B 98% 1,100 270.2 CR UND AOV UND AOV SP BS SP DT
103 TN Nguyễn Thị Thanh Tâm Nguyễn Việt Cường Phát triển C 95% 2,888 670.9 CR UND AOV UND AOV SP DT
1371 PVT Nguyễn Thị Thanh Tâm Nguyễn Việt Cường Nền móng C2 96% 629 140.0 CR UND AOV UND AOV RELAX DT
145 THT Ngô Thị Mai Loan Nguyễn Thanh Sang Phát triển B 97% 2,242 537.7 AOV UND AOV SP BS SP DT
186 DTH Nosalesup Tống Xuân Quyền Phát triển C 93% 1,536 350.3 CR UND AOV UND AOV RELAX DT
202 DC Nosalesup Phan Thị Hồng Gấm Bền vững B 98% 1,221 291.3 AOV RELAX CR SP AOV SP DT
483 TN Nosalesup Trịnh Văn Quang Bền vững C2 96% 1,106 279.7 CR UND AOV RELAX AOV SP BS SP
80 TP TH Nosalesup Nguyễn Thị Huệ Phát triển C1 95% 689 164.2 CR UND AOV UND AOV RELAX DT
382 NT Phạm Thị Nga Đoàn Trung Đức Bền vững C2 97% 2,311 592.1 AOV RELAX AOV SP BS SP DT
50BT4 NPC LD Phạm Thị Nga Phan Thị Hồng Gấm Phát triển C 91% 1,378 326.1 AOV UND AOV RELAX BS SP DT
255 NAN Nguyễn Thị Thanh Tâm Nguyễn Việt Cường Nền móng C 93% 1,137 249.5 CR RELAX AOV RELAX AOV SP
76 PVH Ngô Thị Mai Loan Trịnh Văn Quang Bền vững C1 95% 793 171.4 AOV RELAX AOV SP BS SP
1146 KVC Nguyễn Thị Thanh Tâm Nguyễn Việt Cường Bền vững C 94% 699 166.6 AOV RELAX BS SP

📑 PHỤ LỤC C: SALON CR THẤP (C/D) VÀ ĐANG GIẢM vs TUẦN TRƯỚC

UND — 2 salon CR thấp + đang giảm
Hạng Salon SaleSup Phân nhóm CR TT CR MT % Đạt Δ% vs tuần
C 80 TP TH Nosalesup Phát triển 4.8% 8.1% 59% ▼ -45.5%
C 362 NGT BN Nguyễn Thị Phương Anh Nền móng 5.8% 8.1% 72% ▼ -19.3%
Relax — 0 salon CR thấp + đang giảm
Hạng Salon SaleSup Phân nhóm CR TT CR MT % Đạt Δ% vs tuần
SP — 7 salon CR thấp + đang giảm
Hạng Salon SaleSup Phân nhóm CR TT CR MT % Đạt Δ% vs tuần
C 4 LQD BN Nguyễn Thị Phương Anh Nền móng 2.4% 4.7% 52% ▼ -75.7%
C 304 NT TH Nosalesup Bền vững 2.3% 3.4% 69% ▼ -46.2%
C 90 NH Nosalesup Nền móng 2.5% 5.2% 49% ▼ -38.7%
C 32 NAT Nosalesup Nền móng 3.6% 5.9% 62% ▼ -29.1%
C 186 QT Nosalesup Nền móng 5.6% 7.6% 73% ▼ -10.0%
C 1180 QT Ngô Thị Mai Loan Phát triển 3.5% 4.9% 71% ▼ -5.0%
C 363 LNQ TN Phạm Thị Nga Định hình 3.1% 4.6% 67% ▼ -0.9%

📑 PHỤ LỤC D: CHI TIẾT 58 SALON — ĐẦY ĐỦ 9 CHỈ SỐ + Δ%

Mỗi ô: badge hạng (theo lũy kế tháng) · giá trị Kỳ báo cáo · Δ% so kỳ so sánh.
58 salon
Δ UND:
Δ Relax:
Δ SP:
SaleSup Salon GĐKV Phân nhóm Ưu tiên AOV Khách DT(tr) CR UND AOV UND BS UND CR Relax AOV Relax BS Relax CR SP AOV SP BS SP
Nguyễn Thị Phương Anh 362 NGT BN Nguyễn Như Quỳnh Nền móng OK A1
244K
▼ -3.1%
B
612
▼ -2.1%
B2
149.6
▼ -5.1%
C
5.6%
▼ -19.3%
C
20,011
▼ -19.5%
A2
360,193
→ -0.3%
A
66.0%
▼ -9.9%
A2
143,878
▼ -9.1%
A1
217,954
▲ +1.0%
A2
6.9%
▲ +152.3%
A2
12,882
▲ +50.0%
B1
187,714
▼ -40.5%
Nguyễn Thị Phương Anh 4 LQD BN Nguyễn Như Quỳnh Nền móng TB B2
214K
→ -0.4%
B2
135
▼ -17.7%
B2
28.9
▼ -18.0%
C2
7.4%
▲ +143.0%
C
23,178
▲ +92.8%
A
312,900
▼ -20.7%
A
91.1%
▲ +3.0%
A1
133,808
▲ +2.1%
B2
146,862
▼ -0.9%
C
0.7%
▼ -75.7%
C
2,067
▼ -77.6%
A1
279,000
▼ -7.9%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 103 TN Nguyễn Việt Cường Phát triển CAO C
228K
▼ -2.1%
C2
990
▼ -12.1%
C1
226.1
▼ -14.0%
C2
7.6%
▼ -4.2%
C
29,470
▼ -1.3%
A
389,004
▲ +3.0%
A
67.2%
▲ +4.8%
A
120,283
▲ +1.3%
A
179,069
▼ -3.3%
B2
3.7%
▼ -20.6%
C
11,418
▼ -33.2%
B1
305,519
▼ -15.9%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 1146 KVC Nguyễn Việt Cường Bền vững CAO C
238K
▲ +1.5%
B2
271
▲ +12.0%
B1
64.5
▲ +13.7%
B1
12.2%
▲ +22.8%
A1
48,317
▲ +23.4%
A1
396,788
→ 0.5%
B2
91.5%
▲ +5.5%
C
134,276
▼ -2.6%
B2
146,729
▼ -7.6%
A2
5.9%
▲ +19.1%
A2
14,664
▲ +46.6%
B
248,375
▲ +23.1%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 1371 PVT Nguyễn Việt Cường Nền móng CAO C2
218K
▼ -1.4%
B
233
▲ +0.9%
B
50.7
▼ -0.5%
C2
3.9%
▼ -0.9%
C
12,815
▼ -30.3%
B2
331,778
▼ -29.7%
B1
81.1%
▼ -1.9%
C2
140,428
▼ -0.5%
A
173,120
▲ +1.4%
A2
6.0%
▼ -0.9%
A2
19,172
▼ -1.2%
A
319,071
→ -0.3%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 25 TD Tống Xuân Quyền Phát triển CAO C
259K
▲ +9.5%
C2
555
▼ -8.0%
C
143.5
▲ +0.8%
B
8.6%
▼ -14.5%
C
37,082
▲ +2.3%
A
428,756
▲ +19.7%
B1
68.5%
▲ +5.3%
C
127,157
▲ +16.7%
B1
185,717
▲ +10.8%
A2
12.4%
▲ +49.9%
C
21,507
▲ +35.3%
C
172,988
▼ -9.8%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 255 NAN Nguyễn Việt Cường Nền móng CAO C
217K
→ -0.2%
A
425
▲ +2.2%
B1
92.2
▲ +2.0%
A1
8.7%
▲ +6.5%
A1
30,384
▼ -11.8%
B1
349,000
▼ -17.2%
B
67.1%
▼ -2.5%
C
115,840
→ 0.2%
A
172,743
▲ +2.7%
B1
5.4%
▲ +25.1%
C
13,838
▲ +50.9%
B1
255,701
▲ +20.6%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 29 HB Nguyễn Việt Cường Nền móng TB B1
236K
▲ +10.5%
B2
426
▼ -8.4%
B1
100.3
▲ +1.2%
C
4.0%
▲ +9.2%
C
15,507
▲ +18.8%
A2
388,588
▲ +8.8%
B2
79.6%
▲ +4.2%
A1
161,239
▲ +20.4%
A
202,619
▲ +15.5%
A2
6.1%
▲ +9.2%
C
16,825
▲ +20.1%
C1
275,675
▲ +10.0%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 341 XVNT Tống Xuân Quyền Định hình OK A1
194K
▲ +0.7%
B
222
▲ +0.9%
B1
43.1
▲ +1.6%
A2
3.6%
▼ -33.9%
A2
17,018
→ -0.2%
A2
472,250
▲ +51.1%
B1
62.6%
▲ +2.0%
B
97,079
▲ +15.5%
A
155,047
▲ +13.2%
A2
2.7%
▼ -54.3%
A2
8,887
▼ -57.3%
A2
328,833
▼ -6.6%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 36 N1 BD Nguyễn Việt Cường Phát triển OK A
269K
▲ +3.1%
B
271
▼ -14.8%
B
72.8
▼ -12.2%
A1
10.7%
▲ +17.3%
A1
34,288
▼ -6.6%
B1
320,414
▼ -20.4%
A
101.1%
▲ +12.4%
A
187,188
▲ +6.1%
A
185,139
▼ -5.6%
A2
8.1%
▲ +29.1%
A1
12,897
▲ +15.2%
C2
158,864
▼ -10.7%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 401/1 NDT Nguyễn Việt Cường Định hình TB B1
190K
▼ -2.7%
A
303
▲ +2.7%
A
57.5
→ -0.0%
B1
4.3%
▲ +26.6%
A2
19,987
▲ +23.1%
A2
465,846
▼ -2.7%
B1
64.0%
▲ +4.9%
B
96,575
▼ -4.9%
A
150,837
▼ -9.4%
B2
3.6%
▼ -17.6%
A2
8,229
▼ -39.1%
A
226,665
▼ -26.1%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 420 HTP Tống Xuân Quyền Bền vững OK A1
212K
▼ -0.7%
B
617
▼ -6.5%
B1
130.9
▼ -7.2%
A1
5.8%
▼ -18.1%
A2
24,065
▲ +3.3%
A
412,444
▲ +26.1%
A
65.6%
▼ -1.3%
A1
106,111
▼ -2.4%
A
161,656
▼ -1.1%
A2
3.2%
▼ -38.9%
A2
9,140
▼ -29.9%
B1
281,980
▲ +14.6%
Nguyễn Thị Thanh Tâm 80 PL BD Nguyễn Việt Cường Bền vững OK A
230K
▼ -2.3%
B1
414
▼ -10.2%
B2
95.2
▼ -12.3%
A2
9.4%
▲ +44.8%
A2
30,920
▲ +39.5%
B2
328,230
▼ -3.6%
A
85.0%
▼ -8.8%
A1
137,027
▼ -12.0%
A
161,162
▼ -3.4%
B1
5.8%
▼ -4.6%
C
10,742
▼ -25.8%
C2
185,292
▼ -22.3%
Ngô Thị Mai Loan 1180 QT Trịnh Văn Quang Phát triển OK A
258K
▲ +7.3%
B1
360
▲ +5.3%
B1
93.0
▲ +12.9%
A1
6.7%
▲ +8.6%
C2
22,758
▲ +29.0%
B
341,375
▲ +18.8%
A
83.1%
▲ +3.3%
A2
157,210
▲ +7.5%
A
189,283
▲ +4.1%
C
3.6%
▼ -5.0%
C
11,318
▼ -5.8%
A1
313,428
▼ -0.9%
Ngô Thị Mai Loan 145 THT Nguyễn Thanh Sang Phát triển CAO B
230K
▼ -4.6%
B1
781
▼ -6.6%
B
179.5
▼ -10.9%
B1
10.5%
▲ +12.5%
C
29,732
▲ +8.6%
B2
283,181
▼ -3.5%
B2
66.3%
▼ -5.5%
A
116,333
▼ -8.2%
A
175,397
▼ -2.9%
B1
6.0%
▼ -20.1%
C
14,868
▼ -32.2%
B
247,067
▼ -15.0%
Ngô Thị Mai Loan 190 HB Nguyễn Thanh Sang Phát triển CAO C
212K
▲ +2.6%
B1
373
▼ -3.9%
B
79.0
▼ -1.4%
A2
7.5%
▲ +7.9%
A2
27,327
→ 0.4%
A1
364,039
▼ -6.9%
B2
72.1%
▲ +8.9%
C
112,250
▲ +14.7%
B
155,647
▲ +5.3%
A2
2.7%
▼ -52.7%
C
8,896
▼ -35.4%
C
331,808
▲ +36.6%
Ngô Thị Mai Loan 236 DBT Tống Xuân Quyền Nền móng TB B2
232K
▲ +14.1%
B1
437
▼ -11.5%
B1
101.3
▲ +0.9%
A
8.0%
▲ +19.9%
A2
37,137
▲ +30.1%
A
463,677
▲ +8.5%
B2
71.2%
▲ +18.4%
C2
115,312
▲ +24.1%
B2
162,030
▲ +4.8%
B2
3.9%
▲ +37.3%
B2
11,387
▲ +56.0%
A
292,706
▲ +13.7%
Ngô Thị Mai Loan 312 LVS Nguyễn Thanh Sang Phát triển TB B2
238K
→ 0.2%
B1
703
▲ +6.0%
B1
167.1
▲ +6.2%
A
9.1%
▲ +0.6%
A2
38,207
▲ +11.3%
A
419,679
▲ +10.6%
B1
69.8%
▲ +6.9%
C1
127,520
▲ +2.6%
A
182,579
▼ -4.1%
C1
2.8%
▼ -41.1%
C
10,070
▼ -36.9%
A
353,956
▲ +7.0%
Ngô Thị Mai Loan 575 AC Nguyễn Thanh Sang Phát triển TB B2
240K
▼ -7.9%
B1
477
▼ -5.9%
B1
114.4
▼ -13.3%
A2
8.0%
▼ -26.6%
A2
22,294
▼ -29.7%
B
279,842
▼ -4.2%
B1
68.8%
→ -0.1%
C
140,433
▲ +2.0%
A
204,227
▲ +2.1%
A1
5.2%
▼ -30.1%
A2
17,996
▼ -44.5%
A
343,360
▼ -20.6%
Ngô Thị Mai Loan 730 TL10 Nguyễn Thanh Sang Phát triển OK A
201K
▼ -5.4%
B
615
▲ +7.0%
B1
123.4
▲ +1.2%
A1
5.0%
▼ -3.4%
A2
18,085
▲ +4.5%
A
358,773
▲ +8.2%
B1
66.5%
▲ +1.7%
C2
100,465
▼ -10.3%
A
151,066
▼ -11.8%
A2
4.1%
▲ +1.6%
A2
11,380
▼ -3.8%
A2
279,937
▼ -5.3%
Ngô Thị Mai Loan 76 PVH Trịnh Văn Quang Bền vững CAO C1
205K
▼ -9.0%
B2
280
▼ -4.4%
B1
57.3
▼ -13.1%
B1
8.6%
→ 0.5%
A1
27,721
▼ -10.8%
A1
323,417
▼ -11.2%
B1
66.8%
▼ -5.9%
C
94,335
▼ -9.7%
B2
141,250
▼ -4.0%
A
5.4%
▲ +74.4%
C
2,775
▼ -79.8%
C
51,800
▼ -88.4%
Ngô Thị Mai Loan 8 CVL Nguyễn Thanh Sang Định hình TB B2
225K
▼ -9.7%
B1
532
▼ -10.7%
B
119.8
▼ -19.4%
A
12.0%
▲ +5.4%
A1
39,651
▼ -11.2%
A
329,600
▼ -15.8%
B1
60.5%
▼ -15.7%
C2
108,256
▼ -15.7%
A
178,858
→ 0.0%
A2
5.6%
▼ -16.0%
B2
9,263
▼ -31.5%
C
164,267
▼ -18.4%
Ngô Thị Mai Loan 99 TSN Nguyễn Thanh Sang Phát triển OK A
235K
▼ -7.8%
B
664
▼ -2.2%
B
155.8
▼ -9.9%
A2
13.0%
▼ -22.2%
A2
45,132
▼ -30.9%
B2
348,458
▼ -11.2%
B2
65.7%
▲ +3.9%
A
115,541
▲ +2.9%
A
175,962
▼ -1.0%
A2
6.0%
▼ -55.1%
C
7,302
▼ -35.1%
C
121,220
▲ +44.4%
Nosalesup 113 THD AG Tống Xuân Quyền Nền móng CAO C2
246K
▲ +8.1%
B1
178
▲ +3.5%
B
43.7
▲ +11.9%
A
4.5%
▲ +93.3%
A1
19,146
▲ +62.0%
B2
426,000
▼ -16.2%
B2
114.0%
▲ +5.5%
C
165,244
▲ +2.0%
B2
144,894
▼ -3.3%
B
2.8%
▼ -3.4%
C
10,292
▲ +2.0%
B
366,400
▲ +5.6%
Nosalesup 12 LDT Trịnh Văn Quang Bền vững TB B2
257K
▼ -4.2%
B1
443
▲ +6.2%
B1
113.8
▲ +1.7%
A2
15.1%
▼ -19.1%
A2
49,867
▼ -3.4%
A
329,718
▲ +19.5%
B
70.4%
▲ +2.3%
C
130,092
▼ -1.1%
B2
184,713
▼ -3.3%
A
7.2%
▼ -5.9%
C
11,002
▼ -41.5%
B
152,312
▼ -37.8%
Nosalesup 168 NVC Nguyễn Như Quỳnh Bền vững CAO C1
253K
▼ -3.1%
B
631
▼ -3.5%
C2
159.6
▼ -6.5%
B2
10.1%
▲ +12.4%
C1
31,542
▲ +26.2%
B2
310,984
▲ +12.3%
B2
75.8%
▼ -3.2%
C
139,184
▼ -10.9%
B2
183,735
▼ -7.9%
C1
2.9%
▼ -37.8%
C
10,938
▼ -35.0%
A2
383,444
▲ +4.5%
Nosalesup 186 DTH Tống Xuân Quyền Phát triển CAO C
223K
▼ -2.9%
B1
569
▲ +4.4%
B
127.1
▲ +1.3%
C1
11.1%
▼ -1.1%
C
33,102
▼ -8.3%
B1
298,967
▼ -7.3%
B2
72.4%
▼ -3.8%
C2
120,424
▼ -1.5%
B2
166,314
▲ +2.3%
B1
2.5%
▼ -33.0%
A2
9,928
▼ -19.1%
A2
403,500
▲ +20.6%
Nosalesup 186 QT Nguyễn Như Quỳnh Nền móng TB B1
196K
▼ -11.6%
B1
145
→ 0.0%
B
28.5
▼ -11.6%
C2
9.0%
▼ -7.1%
C
23,510
▼ -6.3%
A1
262,231
▲ +0.9%
B2
55.9%
▼ -1.2%
C2
85,706
▼ -12.5%
B2
153,425
▼ -11.4%
C
6.2%
▼ -10.0%
A2
17,607
▼ -43.5%
A2
283,667
▼ -37.3%
Nosalesup 202 DC Phan Thị Hồng Gấm Bền vững CAO B
219K
▼ -10.5%
B
441
▼ -6.0%
C2
96.6
▼ -15.8%
A
10.0%
▼ -28.0%
A2
34,027
▼ -11.0%
A
341,045
▲ +23.7%
B1
52.4%
▼ -20.5%
C
108,324
▼ -15.6%
B2
206,800
▲ +6.2%
B
1.8%
▼ -22.7%
C
6,147
▼ -22.8%
A
338,875
→ -0.2%
Nosalesup 237 NTT Tống Xuân Quyền Phát triển OK A
251K
▲ +1.7%
B1
809
▼ -4.5%
B1
203.0
▼ -2.8%
A2
14.3%
▲ +78.6%
A2
45,168
▲ +47.9%
B2
315,007
▼ -17.2%
B2
72.8%
▼ -7.7%
C
114,453
▼ -10.0%
B2
157,203
▼ -2.5%
B
4.1%
▼ -17.7%
A2
14,267
▼ -13.2%
A2
349,750
▲ +5.5%
Nosalesup 290 QT TH Nguyễn Thị Huệ Phát triển TB B2
241K
▼ -3.7%
B2
220
▲ +6.3%
B2
53.0
▲ +2.3%
A
4.1%
▼ -53.0%
C
14,696
▼ -40.5%
C2
359,228
▲ +26.4%
B2
75.0%
▲ +15.0%
A1
154,336
▲ +9.1%
A
205,781
▼ -5.1%
A2
3.6%
▼ -42.1%
C
10,679
▼ -49.4%
C
293,662
▼ -12.7%
Nosalesup 304 NT TH Nguyễn Thị Huệ Bền vững OK A1
218K
▲ +2.2%
B1
160
▼ -7.0%
B2
34.9
▼ -5.0%
A2
8.1%
▲ +39.8%
A2
43,125
▲ +96.1%
A
530,769
▲ +40.3%
A
59.4%
▼ -16.3%
A1
100,326
▼ -13.0%
A
168,970
▲ +3.9%
C
1.2%
▼ -46.2%
C
3,488
▼ -20.7%
C
279,000
▲ +47.6%
Nosalesup 32 NAT Trịnh Văn Quang Nền móng CAO C2
216K
▼ -9.2%
B
236
▼ -1.3%
C2
51.1
▼ -10.4%
B
6.4%
▼ -43.7%
C
17,491
▼ -44.6%
B
275,184
▼ -1.5%
A
88.1%
→ -0.2%
A1
127,061
▼ -5.1%
B2
144,165
▼ -4.9%
C
3.0%
▼ -29.1%
C
10,780
▼ -28.7%
A
363,429
▲ +0.6%
Nosalesup 346 KT Phan Thị Hồng Gấm Bền vững CAO C1
226K
▼ -0.9%
C2
349
▲ +16.7%
C1
78.7
▲ +15.7%
A2
17.5%
▲ +11.2%
A2
42,093
▲ +19.6%
B2
240,825
▲ +7.6%
B
61.3%
▼ -16.3%
C
108,594
▼ -12.3%
B2
177,099
▲ +4.8%
C
3.4%
▲ +71.3%
C
10,751
▲ +40.9%
A2
312,683
▼ -17.7%
Nosalesup 451 PVT Nguyễn Việt Cường Nền móng OK A1
215K
→ 0.3%
B
142
▼ -20.2%
B
30.6
▼ -20.0%
B2
7.0%
▲ +79.1%
C
26,697
▲ +57.8%
B2
379,100
▼ -11.9%
B1
78.2%
▲ +2.3%
A
120,743
▼ -13.4%
A1
154,464
▼ -15.3%
A
3.5%
▲ +4.5%
A
13,099
▲ +13.0%
A
372,000
▲ +8.1%
Nosalesup 483 TN Trịnh Văn Quang Bền vững CAO C2
256K
▲ +1.7%
B2
397
→ 0.0%
B1
101.6
▲ +1.7%
C2
8.8%
→ 0.0%
B1
31,423
▲ +8.0%
A2
356,429
▲ +8.0%
B1
75.8%
▼ -5.9%
C
146,269
▲ +0.6%
A
192,919
▲ +7.0%
A2
3.5%
▼ -84.8%
C
8,428
▼ -11.2%
C
239,000
▲ +483.9%
Nosalesup 58 NVC NA Nguyễn Thị Huệ Bền vững OK A1
217K
→ -0.3%
B
221
▼ -11.2%
B1
47.9
▼ -11.5%
A2
6.3%
▼ -1.4%
A2
27,950
▼ -5.1%
A
441,214
▼ -3.8%
A
72.9%
▲ +16.3%
A2
103,965
→ 0.3%
A
142,710
▼ -13.7%
A1
4.5%
▼ -29.6%
C
14,552
▼ -16.3%
C2
321,600
▲ +18.8%
Nosalesup 595 BT TH Nguyễn Thị Huệ Phát triển CAO C1
224K
▼ -3.6%
C2
187
▲ +25.5%
C1
41.8
▲ +20.9%
C1
3.2%
▼ -52.2%
C
7,829
▼ -53.8%
A2
244,000
▼ -3.3%
A
75.4%
▲ +4.0%
C
156,331
▲ +12.9%
B1
207,333
▲ +8.5%
A2
2.1%
▼ -75.5%
A2
7,834
▼ -62.1%
B
366,250
▲ +54.5%
Nosalesup 68 LN NA Nguyễn Thị Huệ Bền vững OK A2
211K
▲ +15.1%
A
192
▼ -5.0%
A1
40.4
▲ +9.4%
A2
3.1%
▼ -9.8%
A2
14,708
▼ -10.9%
A1
470,667
▼ -1.2%
A
62.0%
▲ +24.0%
A1
102,251
▲ +23.2%
A
164,977
▼ -0.6%
A2
4.7%
▲ +35.3%
A2
24,667
▲ +179.9%
A2
526,222
▲ +106.9%
Nosalesup 7 DTP LA Tống Xuân Quyền Bền vững OK A1
221K
▼ -5.5%
A
200
→ 0.0%
A
44.2
▼ -5.5%
A
7.5%
▲ +36.4%
A1
16,764
▲ +13.2%
A
223,519
▼ -17.0%
A1
94.5%
▼ -8.7%
A2
115,048
▼ -16.8%
B2
121,743
▼ -8.8%
A2
3.5%
▲ +16.7%
A2
14,595
▲ +49.3%
A
417,000
▲ +28.0%
Nosalesup 708 LTT Nguyễn Thanh Sang Nền móng OK A1
223K
▼ -5.7%
B2
306
▼ -6.1%
A
68.2
▼ -11.5%
A2
11.1%
▲ +0.6%
A2
41,304
▲ +5.4%
B2
371,735
▲ +4.7%
B2
61.1%
▼ -9.9%
A
104,000
▼ -11.5%
A
170,181
▼ -1.8%
C1
2.0%
▼ -36.1%
A
7,533
▼ -40.5%
A2
384,180
▼ -7.0%
Nosalesup 80 TP TH Nguyễn Thị Huệ Phát triển CAO C1
240K
→ -0.0%
B1
264
▲ +22.2%
B
63.4
▲ +22.2%
C
3.8%
▼ -45.5%
C
12,817
▼ -35.4%
A
338,360
▲ +18.4%
B2
64.0%
▼ -14.1%
C2
144,142
▼ -8.1%
B2
225,169
▲ +7.0%
A1
3.8%
▲ +2.3%
A2
15,068
▲ +59.0%
B2
397,800
▲ +55.5%
Nosalesup 90 NH Đoàn Trung Đức Nền móng CAO C
224K
▼ -10.1%
B2
320
▼ -9.3%
B1
71.7
▼ -18.5%
B
12.8%
▲ +5.2%
C
30,455
▼ -5.4%
B2
237,694
▼ -10.1%
B1
60.0%
▼ -8.7%
C
118,662
▼ -17.9%
A
197,770
▼ -10.1%
C
1.6%
▼ -38.7%
C
5,666
▼ -45.4%
A2
362,600
▼ -10.9%
Nosalesup 927 HG Nguyễn Thanh Sang Phát triển CAO C
238K
▼ -4.0%
B1
691
▼ -3.2%
B
164.1
▼ -7.1%
C1
9.0%
▼ -22.8%
C
32,148
▼ -16.0%
A
358,290
▲ +8.8%
B1
80.3%
▲ +4.6%
C1
136,544
▼ -2.8%
A
170,003
▼ -7.1%
A
8.8%
▲ +40.1%
C
18,401
▲ +13.9%
B1
208,448
▼ -18.7%
Phạm Thị Nga 10 TP Nguyễn Như Quỳnh Bền vững OK A
243K
▼ -2.0%
C2
460
▲ +1.1%
B
111.9
▼ -0.9%
A2
10.9%
▲ +30.1%
A2
31,146
▲ +31.3%
B2
286,546
▲ +0.8%
A
77.0%
▼ -5.9%
B2
137,376
▼ -5.7%
B2
178,511
→ 0.2%
A2
4.6%
▼ -45.3%
C
9,827
▼ -43.7%
C
215,252
▲ +3.0%
Phạm Thị Nga 109 TQH Đoàn Trung Đức Bền vững TB B2
227K
▼ -7.8%
B
623
▲ +2.0%
B
141.6
▼ -6.0%
A2
12.4%
▼ -20.5%
A2
36,601
▼ -7.4%
B2
296,134
▲ +16.5%
B2
68.4%
▼ -7.2%
B2
113,398
▼ -13.7%
A
165,838
▼ -7.1%
B
4.2%
▼ -22.7%
C
12,361
▼ -21.6%
A
296,188
▲ +1.5%
Phạm Thị Nga 11 PKT Nguyễn Như Quỳnh Phát triển OK A1
206K
▼ -16.0%
C2
272
▲ +3.8%
B
55.9
▼ -12.8%
C2
5.5%
▼ -31.2%
A1
19,427
▼ -17.0%
A2
352,273
▲ +20.7%
A
56.2%
▼ -10.1%
A2
106,645
▼ -24.1%
A
189,590
▼ -15.6%
B1
4.0%
▲ +6.0%
A
11,438
▼ -9.2%
A
282,818
▼ -14.3%
Phạm Thị Nga 116 TK Đoàn Trung Đức Phát triển CAO C
237K
▲ +4.9%
B
749
▼ -4.2%
C1
177.5
→ 0.5%
B
12.1%
▲ +4.4%
C
31,549
▲ +13.8%
B2
259,670
▲ +9.0%
A
70.9%
▼ -4.9%
B
137,717
▼ -3.9%
B1
194,256
▲ +1.1%
C
3.9%
▲ +101.9%
C
12,600
▲ +171.9%
A
325,437
▲ +34.7%
Phạm Thị Nga 148 TD Phan Thị Hồng Gấm Định hình OK A
229K
▲ +10.5%
B2
233
▲ +8.9%
B2
53.4
▲ +20.3%
A2
12.4%
▲ +26.8%
A2
37,359
▲ +41.9%
B
300,159
▲ +11.9%
A
69.1%
▲ +6.4%
A
117,281
▲ +6.9%
B2
169,729
▲ +0.5%
C1
3.0%
▲ +28.6%
C
11,670
▲ +47.4%
A
388,429
▲ +14.6%
Phạm Thị Nga 173 TN Phan Thị Hồng Gấm Định hình CAO C
207K
▼ -2.3%
C2
378
▲ +1.3%
C1
78.3
▼ -1.0%
B1
10.6%
▲ +71.6%
C
26,378
▲ +45.2%
B2
249,275
▼ -15.4%
B1
65.1%
▼ -9.8%
C
113,415
▼ -7.7%
B2
174,272
▲ +2.3%
B
1.9%
▼ -37.2%
C
5,484
▼ -51.0%
C2
296,143
▼ -22.0%
Phạm Thị Nga 264 LLQ Phan Thị Hồng Gấm Bền vững OK A1
223K
▼ -1.0%
A
363
▲ +4.3%
A1
81.0
▲ +3.3%
A
7.7%
▲ +7.4%
A2
20,171
▼ -11.3%
A
261,500
▼ -17.4%
A
58.1%
▼ -8.1%
A1
125,368
▲ +10.0%
A
215,680
▲ +19.6%
C1
1.7%
▼ -76.0%
C
7,584
▼ -64.2%
A2
458,833
▲ +49.2%
Phạm Thị Nga 363 LNQ TN Phan Thị Hồng Gấm Định hình CAO C2
211K
▼ -6.6%
B
313
▲ +11.0%
B
66.0
▲ +3.7%
C2
3.8%
▼ -9.9%
C
8,556
▼ -16.3%
B2
223,167
▼ -7.1%
A
95.8%
▲ +9.4%
A1
140,691
▼ -4.5%
A
146,787
▼ -12.7%
C
3.5%
▼ -0.9%
C
8,163
▼ -20.5%
C1
232,273
▼ -19.8%
Phạm Thị Nga 382 NT Đoàn Trung Đức Bền vững CAO C2
256K
→ -0.1%
B1
853
▲ +1.5%
B
218.1
▲ +1.4%
A
13.2%
▼ -18.8%
A2
38,115
▼ -14.6%
A
287,716
▲ +5.2%
B1
74.4%
▲ +6.3%
C
139,828
▲ +4.8%
B2
187,832
▼ -1.5%
A
7.7%
▲ +51.1%
C
14,496
▼ -11.4%
B
187,348
▼ -41.4%
Phạm Thị Nga 39 HBT Phan Thị Hồng Gấm Bền vững CAO B
243K
▲ +4.7%
C2
432
▲ +14.0%
C2
105.1
▲ +19.4%
C1
6.0%
▼ -0.8%
C
21,141
▲ +8.7%
A
351,273
▲ +9.6%
B2
70.1%
▼ -3.3%
B1
151,349
▲ +5.6%
A
215,784
▲ +9.3%
A
3.9%
▲ +6.5%
B
10,512
▲ +2.2%
B
267,118
▼ -4.1%
Phạm Thị Nga 50BT4 NPC LD Phan Thị Hồng Gấm Phát triển CAO C
228K
▼ -4.3%
C2
513
→ 0.2%
C1
116.8
▼ -4.1%
B1
13.6%
▼ -12.7%
C
33,117
▼ -16.0%
B2
242,701
▼ -3.8%
B1
64.7%
▼ -8.0%
C
126,910
▼ -4.0%
B1
196,099
▲ +4.3%
A2
2.5%
▼ -82.0%
B2
4,735
▼ -45.3%
C
186,846
▲ +203.7%
Phạm Thị Nga 55A NVL Đoàn Trung Đức Phát triển TB B1
219K
→ 0.2%
B
364
▲ +7.7%
B
79.6
▲ +7.9%
C
9.1%
▲ +9.4%
C
25,280
▲ +16.7%
A
278,848
▲ +6.6%
B2
58.5%
▲ +3.6%
A
108,071
▲ +2.4%
A
184,684
▼ -1.1%
A2
7.4%
▲ +9.0%
A2
19,409
▼ -6.1%
A
261,665
▼ -13.8%
Phạm Thị Nga 62 LH Đoàn Trung Đức Định hình TB B2
186K
▼ -9.8%
B
254
▲ +1.6%
B
47.2
▼ -8.3%
A2
9.1%
▼ -33.4%
A2
21,075
▼ -27.4%
B1
232,739
▲ +9.1%
A
54.7%
▲ +4.4%
A1
87,136
▼ -6.6%
A
159,227
▼ -10.6%
B1
6.7%
▲ +139.0%
C
6,516
▼ -2.9%
C
97,353
▼ -59.4%
Phạm Thị Nga 65 CD Đoàn Trung Đức Định hình OK A
251K
▼ -5.0%
B
255
▲ +14.3%
B
64.1
▲ +8.7%
A2
12.5%
▲ +7.6%
A2
30,129
▼ -2.6%
B1
240,094
▼ -9.5%
A
85.1%
▼ -7.0%
C2
154,083
▼ -9.4%
B1
181,065
▼ -2.6%
B
2.7%
▼ -32.0%
C
8,518
▼ -33.6%
A
310,286
▼ -2.3%
Báo cáo Review T07/2026 — 01–19/07/2026 — Cập nhật: 20/07/2026 | 4 SaleSup T07/2026